VIETNAMESE

căn thức

số căn

word

ENGLISH

Radical

  
NOUN

/ˈrædɪkəl/

root expression

“Căn thức” là biểu thức chứa căn bậc hai, căn bậc ba hoặc căn bậc cao hơn.

Ví dụ

1.

Ký hiệu căn thức biểu thị căn bậc hai của một số.

The radical symbol represents the square root of a number.

2.

Các nhà toán học đơn giản hóa căn thức để giải phương trình hiệu quả.

Mathematicians simplify radicals to solve equations efficiently.

Ghi chú

Radical là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Square Root – Căn bậc hai Ví dụ: The radical √16 simplifies to 4. (Căn thức √16 được rút gọn thành 4.) check Cube Root – Căn bậc ba Ví dụ: The cube root of 27 is 3, expressed as ∛27 = 3. (Căn bậc ba của 27 là 3, được biểu diễn là ∛27 = 3.) check Radical Expression – Biểu thức chứa căn Ví dụ: Simplifying radical expressions requires factoring the number under the root. (Rút gọn biểu thức chứa căn yêu cầu phân tích số dưới căn.)