VIETNAMESE

đơn thức

biểu thức một hạng

word

ENGLISH

Monomial

  
NOUN

/məˈnoʊmiəl/

single-term expression

“Đơn thức” là biểu thức đại số chỉ gồm một số hạng.

Ví dụ

1.

Một đơn thức là một biểu thức đại số chỉ có một hạng tử.

A monomial is an algebraic expression with only one term.

2.

Học sinh đã học cách nhân và chia đơn thức trong giờ học đại số.

Students learned to multiply and divide monomials in their algebra class.

Ghi chú

Monomial là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Algebraic Expression – Biểu thức đại số Ví dụ: A monomial is an algebraic expression with only one term. (Một đơn thức là một biểu thức đại số chỉ gồm một số hạng.) check Polynomial – Đa thức Ví dụ: A polynomial with one term is called a monomial. (Một đa thức có một số hạng được gọi là đơn thức.) check Coefficient and Variable – Hệ số và biến số Ví dụ: In the monomial 5x², 5 is the coefficient and x² is the variable part. (Trong đơn thức 5x², 5 là hệ số và x² là phần biến số.)