VIETNAMESE

điều khiển học

khoa học điều khiển

word

ENGLISH

Cybernetics

  
NOUN

/ˌsaɪbərˈnɛtɪks/

control systems

“Điều khiển học” là khoa học nghiên cứu các hệ thống điều khiển tự động và liên lạc.

Ví dụ

1.

Điều khiển học tập trung vào kiểm soát và giao tiếp trong máy móc và sinh vật sống.

Cybernetics focuses on control and communication in machines and living organisms.

2.

Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực điều khiển học nghiên cứu các hệ thống phản hồi để cải thiện công nghệ.

Researchers in cybernetics study feedback systems to improve technology.

Ghi chú

Cybernetics là một từ vựng thuộc khoa học và kỹ thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Control Systems – Hệ thống điều khiển Ví dụ: Cybernetics studies the design and function of control systems in machines and organisms. (Điều khiển học nghiên cứu thiết kế và chức năng của các hệ thống điều khiển trong máy móc và sinh vật.) check Feedback Loops – Vòng lặp phản hồi Ví dụ: Feedback loops are a fundamental concept in cybernetics. (Vòng lặp phản hồi là một khái niệm cơ bản trong điều khiển học.) check Automation – Tự động hóa Ví dụ: Cybernetics contributes to advancements in automation technologies. (Điều khiển học đóng góp vào các tiến bộ trong công nghệ tự động hóa.)