VIETNAMESE
Đạo hàm riêng
Đạo hàm từng phần, Đạo hàm biến số
ENGLISH
Partial Derivatives
/ˈpɑːʃəl ˌdɛrɪˈvətɪvz/
Differential Analysis, Function Changes
“Đạo hàm riêng” là phép tính đạo hàm của một hàm số với một biến trong nhiều biến.
Ví dụ
1.
Đạo hàm riêng tập trung vào tốc độ thay đổi của các hàm số nhiều biến.
Partial derivatives focus on the rate of change of multivariable functions.
2.
Các kỹ sư sử dụng đạo hàm riêng để mô hình hóa các hệ thống phức tạp.
Engineers use partial derivatives to model complex systems.
Ghi chú
Partial Derivatives là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Multivariable Functions – Hàm số nhiều biến
Ví dụ:
Partial derivatives are calculated for multivariable functions.
(Đạo hàm riêng được tính cho các hàm số nhiều biến.)
Gradient Vector – Vector gradient
Ví dụ:
The gradient vector is formed using partial derivatives of a function.
(Vector gradient được tạo thành từ các đạo hàm riêng của một hàm số.)
Directional Derivative – Đạo hàm theo hướng
Ví dụ:
Partial derivatives are used to compute directional derivatives.
(Đạo hàm riêng được sử dụng để tính đạo hàm theo hướng.)
Jacobian Matrix – Ma trận Jacobian
Ví dụ:
The Jacobian matrix is constructed using partial derivatives of multiple functions.
(Ma trận Jacobian được xây dựng từ các đạo hàm riêng của nhiều hàm số.)
Critical Surfaces – Bề mặt tới hạn
Ví dụ:
Partial derivatives help identify critical surfaces in multivariable systems.
(Đạo hàm riêng giúp xác định các bề mặt tới hạn trong các hệ thống nhiều biến.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết