VIETNAMESE

niêm yết chứng khoán

đưa chứng khoán ra thị trường

word

ENGLISH

Stock listing

  
NOUN

/stɒk ˈlɪstɪŋ/

Public listing

"Niêm yết chứng khoán" là việc công khai danh sách chứng khoán trên sàn giao dịch.

Ví dụ

1.

Niêm yết chứng khoán tăng tính thanh khoản.

Stock listing enhances liquidity.

2.

Niêm yết chứng khoán thu hút nhà đầu tư.

Stock listing attracts investors.

Ghi chú

Từ niêm yết chứng khoán thuộc lĩnh vực tài chính và đầu tư. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Stock exchange - Sàn giao dịch chứng khoán Ví dụ: The company is listed on the New York Stock Exchange. (Công ty được niêm yết trên Sàn Giao dịch Chứng khoán New York.) check Initial public offering (IPO) - Phát hành cổ phiếu lần đầu Ví dụ: The IPO attracted significant investor interest. (Việc phát hành cổ phiếu lần đầu đã thu hút sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư.) check Listed company - Công ty niêm yết Ví dụ: Listed companies are required to disclose their financial reports. (Các công ty niêm yết phải công khai báo cáo tài chính của mình.) check Market capitalization - Vốn hóa thị trường Ví dụ: The market capitalization of the listed company increased significantly. (Vốn hóa thị trường của công ty niêm yết đã tăng đáng kể.)