VIETNAMESE

Tâm tỉ cự

word

ENGLISH

Center of Homothety

  
NOUN

/ˈsɛntər əv hɒməˈθɛti/

Transformation

“Tâm tỉ cự” là điểm cố định trong một phép biến hình tỉ lệ.

Ví dụ

1.

Tâm tỉ cự là điểm cố định mà từ đó một hình được phóng to hoặc thu nhỏ.

The center of homothety is the fixed point from which a figure is scaled.

2.

Học sinh đã học cách xác định tâm tỉ cự bằng cách sử dụng các công cụ hình học.

Students learned how to determine the center of homothety using geometric tools.

Ghi chú

Center of Homothety là một từ vựng thuộc hình học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fixed Point – Điểm cố định Ví dụ: The center of homothety is the fixed point around which the scaling transformation occurs. (Tâm tỉ cự là điểm cố định xung quanh nơi xảy ra phép biến hình tỉ lệ.) check Scaling Transformation – Phép biến hình tỉ lệ Ví dụ: Homothety involves a scaling transformation with respect to a specific center. (Phép tỉ lệ liên quan đến một phép biến hình tỉ lệ với tâm cụ thể.) check Geometric Similarity – Sự tương tự hình học Ví dụ: The center of homothety is essential in studying geometric similarity. (Tâm tỉ cự rất quan trọng trong việc nghiên cứu sự tương tự hình học.)