VIETNAMESE

phân phối lợi nhuận

chia sẻ lợi nhuận

word

ENGLISH

Profit distribution

  
NOUN

/ˈprɒfɪt ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/

Profit sharing

"Phân phối lợi nhuận" là việc chia sẻ lợi nhuận giữa các bên liên quan.

Ví dụ

1.

Phân phối lợi nhuận mang lại lợi ích cho nhà đầu tư.

Profit distribution rewards investors.

2.

Phân phối lợi nhuận tạo động lực cho các bên liên quan.

Profit distribution motivates stakeholders.

Ghi chú

Từ phân phối lợi nhuận thuộc lĩnh vực kinh doanh và tài chính, chỉ việc chia sẻ lợi nhuận của công ty giữa các cổ đông hoặc thành viên. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Dividend payment - Chi trả cổ tức Ví dụ: Dividend payments are a common method of profit distribution. (Chi trả cổ tức là một phương pháp phổ biến để phân phối lợi nhuận.) check Retained earnings - Lợi nhuận giữ lại Ví dụ: Retained earnings are used for reinvestment instead of distribution. (Lợi nhuận giữ lại được sử dụng để tái đầu tư thay vì phân phối.) check Profit-sharing scheme - Chương trình chia sẻ lợi nhuận Ví dụ: The company introduced a profit-sharing scheme for employees. (Công ty đã giới thiệu chương trình chia sẻ lợi nhuận cho nhân viên.) check Equity holder distribution - Phân phối cho cổ đông vốn Ví dụ: Equity holder distribution is proportional to the number of shares owned. (Phân phối cho cổ đông vốn được chia tỷ lệ theo số lượng cổ phần nắm giữ.)