VIETNAMESE

Dấu trong tiếng Việt

Dấu tiếng Việt, Ký hiệu ngôn ngữ

word

ENGLISH

Vietnamese Marks

  
NOUN

/ˌvjɛtnəˈmiːz mɑːks/

Tone Marks, Vietnamese Symbols

“Dấu trong tiếng Việt” bao gồm các ký hiệu thanh điệu, dấu câu và các ký hiệu khác.

Ví dụ

1.

Dấu trong tiếng Việt bao gồm các dấu thanh và ký hiệu phụ được sử dụng trong viết.

Vietnamese marks include tone marks and diacritical symbols used in writing.

2.

Giáo viên đã giải thích cách sử dụng dấu trong tiếng Việt để viết đúng chính tả.

The teacher explained the use of Vietnamese marks for proper spelling.

Ghi chú

Vietnamese Marks là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Tone Marks – Dấu thanh điệu Ví dụ: Vietnamese marks include tone marks like sắc, huyền, and nặng. (Dấu trong tiếng Việt bao gồm các dấu thanh điệu như sắc, huyền và nặng.) check Punctuation Marks – Dấu câu Ví dụ: Vietnamese marks also encompass punctuation marks like commas and periods. (Dấu trong tiếng Việt cũng bao gồm các dấu câu như dấu phẩy và dấu chấm.) check Accent Marks – Dấu trọng âm Ví dụ: Accent marks in Vietnamese modify the pitch and meaning of words. (Dấu trọng âm trong tiếng Việt thay đổi cao độ và nghĩa của từ.) check Phonetic Symbols – Ký hiệu ngữ âm Ví dụ: Vietnamese marks function as phonetic symbols in written language. (Dấu trong tiếng Việt hoạt động như ký hiệu ngữ âm trong ngôn ngữ viết.) check Diacritical Elements – Thành phần phụ dấu Ví dụ: Diacritical elements in Vietnamese marks are unique to the language. (Các thành phần phụ dấu trong tiếng Việt là độc nhất đối với ngôn ngữ này.)