VIETNAMESE

thuế gtgt hàng nhập khẩu

Thuế giá trị gia tăng nhập khẩu

word

ENGLISH

Import VAT

  
NOUN

/ˈɪmpɔːt viː-eɪ-tiː/

Customs VAT

Thuế GTGT hàng nhập khẩu là khoản thuế giá trị gia tăng áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu.

Ví dụ

1.

Công ty đã nộp thuế GTGT hàng nhập khẩu cho lô hàng.

The company paid import VAT for the shipment.

2.

Thuế GTGT hàng nhập khẩu áp dụng cho tất cả các hàng hóa nhập khẩu.

Import VAT applies to all imported goods.

Ghi chú

Từ Thuế GTGT hàng nhập khẩu là một từ vựng thuộc lĩnh vực thuế quan và thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Customs Duty - Thuế hải quan Ví dụ: Import VAT is collected along with customs duty at the border. (Thuế GTGT hàng nhập khẩu được thu cùng với thuế hải quan tại cửa khẩu.) check Taxable Value - Giá trị tính thuế Ví dụ: Import VAT is calculated based on the taxable value of the goods. (Thuế GTGT hàng nhập khẩu được tính dựa trên giá trị tính thuế của hàng hóa.) check Import Declaration - Tờ khai nhập khẩu Ví dụ: An import declaration is necessary for import VAT assessment. (Tờ khai nhập khẩu là cần thiết để đánh giá thuế GTGT hàng nhập khẩu.)