VIETNAMESE

lãi suất điều hành

Lãi suất quản lý

word

ENGLISH

Policy Interest Rate

  
NOUN

/ˈpɒlɪsi ˈɪntrəst reɪt/

Operational Rate

Lãi suất điều hành là lãi suất do ngân hàng trung ương đặt ra để điều hành thị trường.

Ví dụ

1.

Chính phủ điều chỉnh lãi suất điều hành để kiểm soát lạm phát.

Governments adjust the policy interest rate to control inflation.

2.

Lãi suất điều hành định hướng thị trường.

The policy interest rate guides the market.

Ghi chú

Lãi suất điều hành là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính công và quản lý kinh tế vĩ mô. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Monetary Policy - Chính sách tiền tệ) Ví dụ: The central bank uses the policy interest rate as a tool of monetary policy. (Ngân hàng trung ương sử dụng lãi suất điều hành như một công cụ của chính sách tiền tệ.) check Interest Rate Corridor - Hành lang lãi suất) Ví dụ: The interest rate corridor helps manage short-term market rates. (Hành lang lãi suất giúp quản lý lãi suất thị trường ngắn hạn.) check Liquidity Management - Quản lý thanh khoản) Ví dụ: Liquidity management relies on adjustments to the policy interest rate. (Quản lý thanh khoản phụ thuộc vào điều chỉnh lãi suất điều hành.)