VIETNAMESE

xã hội học đại cương

word

ENGLISH

General Sociology

  
NOUN

/ˈdʒɛnərəl səʊsiˈɒlədʒi/

Social Science

“Xã hội học đại cương” là môn học nghiên cứu về các hiện tượng xã hội và cấu trúc xã hội một cách tổng quát.

Ví dụ

1.

Xã hội học đại cương giới thiệu cho sinh viên các nguyên tắc về tương tác và tổ chức xã hội.

General sociology introduces students to the principles of social interaction and organization.

2.

Khóa học xã hội học đại cương bao gồm các chủ đề như phân tầng xã hội và văn hóa.

The general sociology course covers topics like social stratification and culture.

Ghi chú

General Sociology là một từ vựng thuộc xã hội học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Social Structures – Cấu trúc xã hội Ví dụ: General sociology examines how social structures influence individual behavior. (Xã hội học đại cương nghiên cứu cách các cấu trúc xã hội ảnh hưởng đến hành vi cá nhân.) check Cultural Norms – Chuẩn mực văn hóa Ví dụ: The study of cultural norms is a core topic in general sociology. (Nghiên cứu chuẩn mực văn hóa là một chủ đề cốt lõi trong xã hội học đại cương.) check Social Interaction – Tương tác xã hội Ví dụ: General sociology explores the dynamics of social interaction within communities. (Xã hội học đại cương khám phá sự năng động của tương tác xã hội trong các cộng đồng.)