VIETNAMESE

nhãn hàng riêng

nhãn hiệu riêng

word

ENGLISH

Private label

  
NOUN

/ˈpraɪvət ˈleɪbl/

Retail label

"Nhãn hàng riêng" là nhãn hiệu thuộc quyền sở hữu của nhà bán lẻ hoặc nhà phân phối.

Ví dụ

1.

Nhãn hàng riêng tăng cường sự trung thành với thương hiệu.

Private labels enhance brand loyalty.

2.

Nhãn hàng riêng phục vụ thị trường ngách.

Private labels cater to niche markets.

Ghi chú

Từ nhãn hàng riêng thuộc lĩnh vực kinh doanh và bán lẻ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Store brand - Thương hiệu cửa hàng Ví dụ: Store brands often offer similar quality at lower prices. (Các thương hiệu cửa hàng thường cung cấp chất lượng tương tự với giá thấp hơn.) check Generic product - Sản phẩm không nhãn hiệu Ví dụ: Generic products are more affordable than branded items. (Sản phẩm không nhãn hiệu thường rẻ hơn các mặt hàng có thương hiệu.) check White label - Nhãn trắng Ví dụ: White label products are rebranded and sold by retailers. (Các sản phẩm nhãn trắng được đổi thương hiệu và bán bởi các nhà bán lẻ.) check Exclusive brand - Thương hiệu độc quyền Ví dụ: Exclusive brands are developed to differentiate the retailer in the market. (Các thương hiệu độc quyền được phát triển để tạo sự khác biệt cho nhà bán lẻ trên thị trường.)