VIETNAMESE

thống kê số liệu

Số liệu thống kê

word

ENGLISH

Data Statistics

  
NOUN

/ˈdeɪtə stəˈtɪstɪks/

Numerical Data

Thống kê số liệu là việc thu thập, phân tích và trình bày dữ liệu số.

Ví dụ

1.

Chúng ta cần thống kê số liệu chính xác cho dự án này.

We need accurate data statistics for this project.

2.

Thống kê số liệu giúp các tổ chức theo dõi hiệu suất.

Data statistics help organizations track performance.

Ghi chú

Từ Thống kê số liệu là một từ vựng thuộc lĩnh vực phân tích dữ liệu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Data Collection - Thu thập dữ liệu Ví dụ: Accurate data collection is the first step in data statistics. (Thu thập dữ liệu chính xác là bước đầu tiên trong thống kê số liệu.) check Data Visualization - Trực quan hóa dữ liệu Ví dụ: Charts and graphs are common tools for data visualization. (Biểu đồ và đồ thị là công cụ phổ biến để trực quan hóa dữ liệu.) check Statistical Analysis - Phân tích thống kê Ví dụ: Statistical analysis uncovers trends in large datasets. (Phân tích thống kê giúp phát hiện xu hướng trong các tập dữ liệu lớn.)