VIETNAMESE

Nhị thức

Biểu thức hai hạng, cặp số hạng

word

ENGLISH

Binomial

  
NOUN

/baɪˈnoʊmiəl/

Two-Term Expression, Polynomial Pair

“Nhị thức” là biểu thức toán học gồm hai hạng tử.

Ví dụ

1.

Một nhị thức bao gồm hai hạng tử được kết nối bởi phép cộng hoặc phép trừ.

A binomial consists of two terms connected by addition or subtraction.

2.

Công thức bình phương của một nhị thức thường được dạy trong đại số.

The formula for the square of a binomial is commonly taught in algebra.

Ghi chú

Binomial là một từ vựng thuộc toán học, chỉ biểu thức toán học gồm hai hạng tử. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Polynomial – Đa thức Ví dụ: A binomial is a specific type of polynomial with exactly two terms. (Nhị thức là một dạng cụ thể của đa thức có đúng hai hạng tử.) check Binomial Coefficient – Hệ số nhị thức Ví dụ: Binomial coefficients are key components in the binomial theorem. (Hệ số nhị thức là thành phần quan trọng trong định lý nhị thức.) check Binomial Expansion – Khai triển nhị thức Ví dụ: The binomial expansion describes the powers of a binomial. (Khai triển nhị thức mô tả lũy thừa của một nhị thức.)