VIETNAMESE

thị trường bán sỉ

chợ đầu mối

word

ENGLISH

wholesale market

  
NOUN

/ˈhoʊlseɪl ˈmɑːrkɪt/

bulk market

“Thị trường bán sỉ” là nơi diễn ra các giao dịch bán hàng với số lượng lớn.

Ví dụ

1.

Thị trường bán sỉ cung cấp hàng hóa cho các nhà bán lẻ.

The wholesale market supplies goods to retailers.

2.

Giá cả thấp hơn ở thị trường bán sỉ.

Prices are lower in the wholesale market.

Ghi chú

Thị trường bán sỉ là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh doanh và thương mại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Bulk Purchase - Mua sỉ Ví dụ: Wholesale markets encourage bulk purchases for cost savings. (Thị trường bán sỉ khuyến khích mua sỉ để tiết kiệm chi phí.) check Distributor - Nhà phân phối Ví dụ: Distributors are key players in the wholesale market. (Các nhà phân phối là nhân tố chủ chốt trong thị trường bán sỉ.) check Trade Volume - Khối lượng giao dịch Ví dụ: High trade volumes characterize wholesale markets. (Khối lượng giao dịch lớn là đặc điểm của thị trường bán sỉ.)