VIETNAMESE
Bác ngữ học
Ngôn ngữ so sánh, Nghiên cứu ngôn ngữ
ENGLISH
Comparative Linguistics
/kəmˈpærətɪv lɪŋˈɡwɪstɪks/
Cross-Language Studies, Multilingual Analysis
“Bác ngữ học” là lĩnh vực nghiên cứu về nhiều ngôn ngữ khác nhau.
Ví dụ
1.
Bác ngữ học nghiên cứu các điểm giống và khác nhau giữa các ngôn ngữ.
Comparative linguistics studies similarities and differences among languages.
2.
Các nhà nghiên cứu về bác ngữ học đã phân tích sự tiến hóa của các ngôn ngữ Ấn-Âu.
Researchers in comparative linguistics analyzed the evolution of Indo-European languages.
Ghi chú
Comparative Linguistics là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Comparison of Language – So sánh ngôn ngữ
Ví dụ: Comparative linguistics involves the systematic comparison of languages.
(Bác ngữ học bao gồm việc so sánh có hệ thống các ngôn ngữ.)
Proto-Language – Ngôn ngữ nguyên thủy
Ví dụ: Researchers use comparative linguistics to reconstruct proto-languages.
(Các nhà nghiên cứu sử dụng bác ngữ học để tái dựng ngôn ngữ nguyên thủy.)
Cognates – Từ cùng gốc
Ví dụ: Comparative linguistics identifies cognates across different languages.
(Bác ngữ học xác định các từ cùng gốc giữa các ngôn ngữ khác nhau.)
Phonological Patterns – Mô hình ngữ âm
Ví dụ: Phonological patterns are analyzed in comparative linguistics to find similarities.
(Mô hình ngữ âm được phân tích trong bác ngữ học để tìm ra sự tương đồng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết