VIETNAMESE

Môn sinh hoạt

Kỹ năng sống, Giáo dục xã hội

word

ENGLISH

Life Orientation

  
NOUN

/laɪf ˌɔːrɪɛnˈteɪʃən/

Civic Education, Social Skills

“Môn sinh hoạt” là môn học giáo dục về đạo đức, kỹ năng sống và trách nhiệm xã hội.

Ví dụ

1.

Môn sinh hoạt giúp học sinh phát triển các kỹ năng xã hội và giải quyết vấn đề.

Life orientation helps students develop social and problem-solving skills.

2.

Giáo viên đã sử dụng các tình huống thực tế để làm cho bài học môn sinh hoạt trở nên thực tiễn.

Teachers used real-world scenarios to make life orientation lessons practical.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa và liên quan của Life Orientation nhé! check Personal Development – Phát triển cá nhân Phân biệt: Personal Development tập trung vào việc nâng cao nhận thức và kỹ năng cá nhân. Ví dụ: Life orientation includes lessons on personal development for self-improvement. (Môn sinh hoạt bao gồm các bài học về phát triển cá nhân để hoàn thiện bản thân.) check Social Responsibility – Trách nhiệm xã hội Phân biệt: Social Responsibility nhấn mạnh vào vai trò và trách nhiệm của học sinh đối với cộng đồng. Ví dụ: Life orientation teaches social responsibility through community service projects. (Môn sinh hoạt dạy về trách nhiệm xã hội thông qua các dự án phục vụ cộng đồng.) check Ethics and Values Education – Giáo dục đạo đức và giá trị Phân biệt: Ethics and Values Education tập trung vào các nguyên tắc đạo đức và giá trị sống. Ví dụ: Ethics and values education is a core part of life orientation. (Giáo dục đạo đức và giá trị là một phần cốt lõi của môn sinh hoạt.) check Emotional Intelligence – Trí tuệ cảm xúc Phân biệt: Emotional Intelligence chỉ việc phát triển kỹ năng quản lý cảm xúc và giao tiếp. Ví dụ: Life orientation promotes emotional intelligence through interactive activities. (Môn sinh hoạt thúc đẩy trí tuệ cảm xúc thông qua các hoạt động tương tác.) check Civic Engagement – Tham gia công dân Phân biệt: Civic Engagement tập trung vào việc khuyến khích học sinh tham gia vào các hoạt động xã hội. Ví dụ: Civic engagement projects are integrated into the life orientation curriculum. (Các dự án tham gia công dân được tích hợp vào chương trình môn sinh hoạt.)