VIETNAMESE

hình ê líp

hình bầu dục

word

ENGLISH

Ellipse

  
NOUN

/ɪˈlɪps/

oval shape

“Hình ê líp” là đường cong đóng có dạng bầu dục.

Ví dụ

1.

Một hình ê líp là một hình tròn kéo dài có hai tiêu điểm.

An ellipse is an elongated circle that has two foci.

2.

Các nhà thiên văn học nghiên cứu hình ê líp để hiểu quỹ đạo của các hành tinh.

Astronomers study ellipses to understand planetary orbits.

Ghi chú

Ellipse là một từ vựng thuộc hình học, chỉ đường cong đóng có dạng bầu dục. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Major and Minor Axes – Trục lớn và trục nhỏ Ví dụ: An ellipse is defined by its major and minor axes. (Một hình ê líp được xác định bởi trục lớn và trục nhỏ của nó.) check Foci – Tiêu điểm Ví dụ: The sum of the distances from any point on the ellipse to its two foci is constant. (Tổng khoảng cách từ bất kỳ điểm nào trên hình ê líp đến hai tiêu điểm của nó là không đổi.) check Area of Ellipse – Diện tích hình ê líp Ví dụ: The area of an ellipse is calculated as π × a × b, where a and b are the lengths of the semi-major and semi-minor axes. (Diện tích của một hình ê líp được tính bằng π × a × b, trong đó a và b là độ dài của nửa trục lớn và nửa trục nhỏ.)