VIETNAMESE

khách đi bộ

khách hàng đi bộ

word

ENGLISH

pedestrian customer

  
NOUN

/pəˈdɛstrɪən ˈkʌstəmə/

walk-in customer

Khách đi bộ là người tiêu dùng tiếp cận cửa hàng bằng cách đi bộ, thường ở khu vực trung tâm hoặc mua sắm ngoài trời.

Ví dụ

1.

Các mặt tiền cửa hàng cần thu hút hiệu quả khách đi bộ.

Storefronts should attract pedestrian customers effectively.

2.

Khách đi bộ là nhóm khách hàng chính cho các cửa hàng đô thị.

Pedestrian customers are a key demographic for urban stores.

Ghi chú

Từ Khách đi bộ là một từ vựng thuộc lĩnh vực bán lẻ và tiêu dùng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Foot Traffic - Lưu lượng người qua lại Ví dụ: The store's location attracts high foot traffic. (Vị trí của cửa hàng thu hút lượng lớn người qua lại.) check Window Shopper - Khách ngắm hàng Ví dụ: Many window shoppers later become actual customers. (Nhiều khách ngắm hàng sau đó trở thành khách hàng thực sự.) check Impulse Buyer - Khách hàng mua sắm bốc đồng Ví dụ: Impulse buyers often purchase items near the checkout counter. (Khách hàng mua sắm bốc đồng thường mua các mặt hàng gần quầy thanh toán.) check Storefront - Mặt tiền cửa hàng Ví dụ: A well-designed storefront can attract more pedestrian customers. (Mặt tiền cửa hàng được thiết kế đẹp có thể thu hút nhiều khách đi bộ hơn.)