VIETNAMESE

lý thuyết trò chơi

word

ENGLISH

game theory

  
NOUN

/ɡeɪm ˈθɪəri/

“Lý thuyết trò chơi” là lĩnh vực nghiên cứu các quyết định trong các tương tác chiến lược.

Ví dụ

1.

Lý thuyết trò chơi phân tích các tương tác chiến lược giữa những người ra quyết định hợp lý.

Game theory analyzes strategic interactions between rational decision-makers.

2.

Các nhà kinh tế học áp dụng lý thuyết trò chơi để nghiên cứu các thị trường cạnh tranh.

Economists apply game theory to study competitive markets.

Ghi chú

Game Theory là một từ vựng thuộc kinh tế và toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Strategic Interaction – Tương tác chiến lược Ví dụ: Game theory analyzes strategic interactions in competitive and cooperative settings. (Lý thuyết trò chơi phân tích các tương tác chiến lược trong các tình huống cạnh tranh và hợp tác.) check Nash Equilibrium – Cân bằng Nash Ví dụ: Nash equilibrium is a fundamental concept in game theory. (Cân bằng Nash là một khái niệm cơ bản trong lý thuyết trò chơi.) check Decision-Making Models – Mô hình ra quyết định Ví dụ: Game theory develops decision-making models for players in a strategic environment. (Lý thuyết trò chơi phát triển các mô hình ra quyết định cho người chơi trong môi trường chiến lược.)