VIETNAMESE

Môn học xã hội

Khoa học xã hội, Hành vi con người

word

ENGLISH

Social Studies

  
NOUN

/ˈsəʊʃəl ˈstʌdiz/

Sociology, Human Behavior Studies

“Môn học xã hội” là môn nghiên cứu về con người, cộng đồng và hành vi xã hội.

Ví dụ

1.

Môn học xã hội nghiên cứu hành vi con người, văn hóa và các cấu trúc xã hội.

Social studies examine human behavior, cultures, and societal structures.

2.

Chương trình môn học xã hội bao gồm lịch sử, địa lý và công dân.

The social studies curriculum includes history, geography, and civics.

Ghi chú

Từ Social Studies là một từ vựng thuộc khoa học xã hội. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sociology – Xã hội học Ví dụ: Sociology is a foundational subject within social studies. (Xã hội học là một môn học nền tảng trong môn học xã hội.) check Anthropology – Nhân học Ví dụ: Anthropology examines cultural differences as part of social studies. (Nhân học nghiên cứu sự khác biệt văn hóa như một phần của môn học xã hội.) check History – Lịch sử Ví dụ: History is a crucial component of social studies, helping students understand past events. (Lịch sử là một thành phần quan trọng của môn học xã hội, giúp học sinh hiểu các sự kiện trong quá khứ.) check Civics – Giáo dục công dân Ví dụ: Civics in social studies teaches about rights and responsibilities in a democracy. (Giáo dục công dân trong môn học xã hội dạy về quyền và trách nhiệm trong một nền dân chủ.) check Geography – Địa lý Ví dụ: Geography integrates physical and human elements within social studies. (Địa lý tích hợp các yếu tố tự nhiên và con người trong môn học xã hội.)