VIETNAMESE

nhà cung cấp dịch vụ

người cung cấp dịch vụ

word

ENGLISH

Service provider

  
NOUN

/ˈsɜːrvɪs prəˈvaɪdə/

Service operator

"Nhà cung cấp dịch vụ" là tổ chức hoặc cá nhân cung cấp các dịch vụ cho khách hàng.

Ví dụ

1.

Nhà cung cấp dịch vụ phục vụ các nhu cầu đa dạng.

Service providers cater to diverse needs.

2.

Nhà cung cấp dịch vụ cải thiện trải nghiệm khách hàng.

Service providers improve customer experiences.

Ghi chú

Từ nhà cung cấp dịch vụ thuộc lĩnh vực kinh doanh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Internet service provider (ISP) - Nhà cung cấp dịch vụ internet Ví dụ: The ISP upgraded their network for faster internet speeds. (Nhà cung cấp dịch vụ internet đã nâng cấp mạng lưới của họ để tăng tốc độ internet.) check Cloud service provider - Nhà cung cấp dịch vụ đám mây Ví dụ: Cloud service providers offer scalable storage solutions. (Các nhà cung cấp dịch vụ đám mây cung cấp giải pháp lưu trữ linh hoạt.) check Telecommunication provider - Nhà cung cấp dịch vụ viễn thông Ví dụ: The telecommunication provider expanded their 5G coverage. (Nhà cung cấp dịch vụ viễn thông đã mở rộng phạm vi phủ sóng 5G.) check Managed service provider (MSP) - Nhà cung cấp dịch vụ quản lý Ví dụ: MSPs handle IT operations for small and medium enterprises. (Các nhà cung cấp dịch vụ quản lý xử lý các hoạt động CNTT cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.)