VIETNAMESE

Số hữu tỉ

word

ENGLISH

Rational number

  
NOUN

/ˈræʃənl ˈnʌmbər/

Fractional number

Số hữu tỉ là số có thể biểu diễn dưới dạng phân số.

Ví dụ

1.

Một số hữu tỉ có thể được biểu diễn dưới dạng phân số của hai số nguyên.

A rational number can be expressed as a fraction of two integers.

2.

Các ví dụ về số hữu tỉ bao gồm 1/2, 3 và -5/4.

Examples of rational numbers include 1/2, 3, and -5/4.

Ghi chú

Rational Number là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fraction – Phân số Ví dụ: A rational number can always be written as a fraction, such as 3/4. (Một số hữu tỉ luôn có thể được viết dưới dạng phân số, như 3/4.) check Terminating Decimal – Số thập phân hữu hạn Ví dụ: 0.25 is a terminating decimal, which is a rational number. (0.25 là một số thập phân hữu hạn, thuộc loại số hữu tỉ.) check Repeating Decimal – Số thập phân tuần hoàn Ví dụ: 0.333... is a repeating decimal, which is also a rational number. (0.333... là một số thập phân tuần hoàn, cũng là số hữu tỉ.)