VIETNAMESE

Ngữ dụng học

Ngữ pháp ứng dụng, nghiên cứu ngữ cảnh

word

ENGLISH

Pragmatics

  
NOUN

/præɡˈmætɪks/

Contextual Linguistics, Applied Semantics

“Ngữ dụng học” là ngành nghiên cứu cách sử dụng ngôn ngữ trong các ngữ cảnh khác nhau.

Ví dụ

1.

Ngữ dụng học tập trung vào ngữ cảnh và ý nghĩa dự định đằng sau việc sử dụng ngôn ngữ.

Pragmatics focuses on the context and intended meaning behind language use.

2.

Hiểu ngữ dụng học giúp phân tích các cuộc hội thoại trong thực tế.

Understanding pragmatics helps in analyzing real-world conversations.

Ghi chú

Pragmatics là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Contextual Meaning – Ý nghĩa ngữ cảnh Ví dụ: Pragmatics focuses on how contextual meaning shapes communication. (Ngữ dụng học tập trung vào cách ý nghĩa ngữ cảnh định hình giao tiếp.) check Speech Acts – Hành động ngôn từ Ví dụ: Speech acts are a core concept in the study of pragmatics. (Hành động ngôn từ là một khái niệm cốt lõi trong nghiên cứu ngữ dụng học.) check Conversational Implicature – Hàm ý hội thoại Ví dụ: Pragmatics examines how conversational implicatures influence interpretation. (Ngữ dụng học nghiên cứu cách các hàm ý hội thoại ảnh hưởng đến việc diễn giải.)