VIETNAMESE
Môn kế toán
Quản lý tài chính, Ghi sổ sách
ENGLISH
Accounting
/əˈkaʊntɪŋ/
Financial Studies, Ledger Management
“Môn kế toán” là môn học về quản lý tài chính và ghi chép sổ sách.
Ví dụ
1.
Môn kế toán cung cấp cho học sinh kỹ năng quản lý hồ sơ tài chính.
Accounting provides students with skills in managing financial records.
2.
Học sinh trong khóa học môn kế toán đã học cách lập bảng cân đối kế toán.
Students in the accounting course learned to prepare balance sheets.
Ghi chú
Từ Accounting là một từ vựng thuộc kinh tế và quản lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Bookkeeping – Ghi sổ kế toán
Ví dụ:
Accounting covers basic bookkeeping practices for small businesses.
(Kế toán bao gồm các thực hành ghi sổ kế toán cơ bản cho các doanh nghiệp nhỏ.)
Financial Report – Báo cáo tài chính
Ví dụ:
Students learn how to prepare financial reports in accounting classes.
(Học sinh học cách lập báo cáo tài chính trong các lớp kế toán.)
Auditing – Kiểm toán
Ví dụ:
Auditing is often a specialized topic within advanced accounting courses.
(Kiểm toán thường là một chủ đề chuyên sâu trong các khóa kế toán nâng cao.)
Taxation – Thuế
Ví dụ:
Accounting includes lessons on taxation laws and regulations.
(Kế toán bao gồm các bài học về luật và quy định thuế.)
Cost Analysis – Phân tích chi phí
Ví dụ:
Accounting teaches cost analysis to manage budgets effectively.
(Kế toán dạy phân tích chi phí để quản lý ngân sách hiệu quả.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết