VIETNAMESE

nhiệt động lực học

word

ENGLISH

Thermodynamics

  
NOUN

/ˌθɜːməʊdaɪˈnæmɪks/

Heat Dynamics

“Nhiệt động lực học” là ngành nghiên cứu các nguyên lý liên quan đến nhiệt và công.

Ví dụ

1.

Nhiệt động lực học nghiên cứu mối quan hệ giữa nhiệt, công và năng lượng.

Thermodynamics examines the relationships between heat, work, and energy.

2.

Các kỹ sư áp dụng nhiệt động lực học để thiết kế động cơ hiệu quả.

Engineers apply thermodynamics to design efficient engines.

Ghi chú

Thermodynamics là một từ vựng thuộc vật lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check First Law of Thermodynamics – Định luật thứ nhất nhiệt động lực học Ví dụ: The first law of thermodynamics deals with the conservation of energy. (Định luật thứ nhất nhiệt động lực học liên quan đến sự bảo toàn năng lượng.) check Entropy – Độ bất định Ví dụ: Thermodynamics studies how entropy increases in isolated systems. (Nhiệt động lực học nghiên cứu cách độ bất định tăng lên trong các hệ cô lập.) check Heat Transfer – Truyền nhiệt Ví dụ: Thermodynamics involves analyzing heat transfer between different bodies. (Nhiệt động lực học bao gồm việc phân tích sự truyền nhiệt giữa các vật thể khác nhau.)