VIETNAMESE

Dấu gộp

Ký hiệu nhóm, Ký hiệu gộp

word

ENGLISH

Grouping Symbol

  
NOUN

/ˈɡruːpɪŋ ˈsɪmbəl/

Parentheses, Brackets

“Dấu gộp” là ký hiệu để nhóm các phần tử trong biểu thức hoặc đoạn văn lại với nhau.

Ví dụ

1.

Sử dụng dấu gộp để làm rõ phương trình.

Use a grouping symbol to clarify the equation.

2.

Phương trình chứa nhiều dấu gộp.

The equation contains multiple grouping symbols.

Ghi chú

Grouping Symbol là một từ vựng thuộc toán học và ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Parentheses - Dấu ngoặc đơn Ví dụ: Grouping symbols like parentheses help clarify operations in equations. (Dấu gộp như dấu ngoặc đơn giúp làm rõ các phép toán trong phương trình.) check Brackets - Dấu ngoặc vuông Ví dụ: Brackets are commonly used as grouping symbols in complex expressions. (Dấu ngoặc vuông thường được sử dụng như dấu gộp trong các biểu thức phức tạp.) check Braces - Dấu ngoặc nhọn Ví dụ: Braces serve as grouping symbols in set notations. (Dấu ngoặc nhọn được sử dụng làm dấu gộp trong ký hiệu tập hợp.) check Quotation Marks - Dấu ngoặc kép Ví dụ: In writing, quotation marks act as grouping symbols to indicate speech or titles. (Trong văn bản, dấu ngoặc kép hoạt động như dấu gộp để chỉ lời nói hoặc tiêu đề.) check Ellipsis - Dấu ba chấm Ví dụ: Grouping symbols like ellipses are used to indicate omitted elements in a list. (Dấu gộp như dấu ba chấm được sử dụng để chỉ các phần tử bị lược bỏ trong danh sách.)