VIETNAMESE
Số trừ
ENGLISH
Subtrahend
/ˈsʌbtrəhɛnd/
Deduction number
Số trừ là số bị trừ đi trong phép trừ.
Ví dụ
1.
Trong phép trừ, số trừ là số bị trừ.
In subtraction, the subtrahend is the number being subtracted.
2.
Học sinh đã học cách xác định số trừ trong các bài toán trừ.
Students learned to identify the subtrahend in subtraction problems.
Ghi chú
Subtrahend là một từ vựng thuộc toán học, chỉ số bị trừ đi trong phép trừ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Minuend – Số bị trừ
Ví dụ:
In the equation 10 - 3 = 7, the minuend is 10.
(Trong phương trình 10 - 3 = 7, số bị trừ là 10.)
Difference – Hiệu
Ví dụ:
The difference between the minuend and the subtrahend is 7.
(Hiệu giữa số bị trừ và số trừ là 7.)
Operation – Phép toán
Ví dụ:
Subtraction is an operation where the subtrahend is removed from the minuend.
(Phép trừ là một phép toán trong đó số trừ được lấy ra từ số bị trừ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết