VIETNAMESE
ngân hàng nhà nước
ngân hàng trung ương
ENGLISH
Central bank
/ˈsɛntrəl bæŋk/
Reserve bank
"Ngân hàng Nhà nước" là cơ quan quản lý và giám sát hệ thống ngân hàng trong một quốc gia.
Ví dụ
1.
Ngân hàng Nhà nước đảm bảo ổn định kinh tế.
Central banks ensure economic stability.
2.
Ngân hàng Nhà nước quản lý hệ thống tiền tệ.
Central banks regulate the monetary system.
Ghi chú
Từ Ngân hàng Nhà nước là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và tài chính công. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Monetary Policy - Chính sách tiền tệ
Ví dụ:
The central bank regulates monetary policy to ensure economic stability.
(Ngân hàng Nhà nước điều chỉnh chính sách tiền tệ để đảm bảo sự ổn định kinh tế.)
Interest Rate Control - Kiểm soát lãi suất
Ví dụ:
Central banks influence the economy through interest rate control.
(Ngân hàng Nhà nước tác động đến nền kinh tế thông qua việc kiểm soát lãi suất.)
Currency Issuance - Phát hành tiền tệ
Ví dụ:
The central bank is responsible for currency issuance in the country.
(Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm phát hành tiền tệ trong nước.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết