VIETNAMESE

sản phẩm thô

sản phẩm nguyên liệu

word

ENGLISH

Raw product

  
NOUN

/rɔː ˈprɒdʌkt/

Unprocessed product

"Sản phẩm thô" là sản phẩm chưa qua chế biến hoặc hoàn thiện.

Ví dụ

1.

Sản phẩm thô được chế biến để phân phối.

Raw products undergo processing for distribution.

2.

Sản phẩm thô được chế biến thành hàng hóa cuối cùng.

Raw products are processed into final goods.

Ghi chú

Từ Raw product là một từ vựng thuộc lĩnh vực sản xuất và chế biến. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Raw material - Nguyên liệu thô Ví dụ: The factory uses raw materials like cotton and wool for production. (Nhà máy sử dụng nguyên liệu thô như bông và len để sản xuất.) check Unprocessed goods - Hàng hóa chưa qua chế biến Ví dụ: Farmers supply unprocessed goods to the local markets. (Nông dân cung cấp hàng hóa chưa qua chế biến cho các chợ địa phương.) check Primary commodity - Hàng hóa cơ bản Ví dụ: Oil is a primary commodity exported by many countries. (Dầu là một hàng hóa cơ bản được xuất khẩu bởi nhiều quốc gia.)