VIETNAMESE

Tự học sinh

Học sinh tự lập, Người tự học

word

ENGLISH

Independent Learner

  
NOUN

/ˌɪndɪˈpɛndənt ˈlɜːnə/

Autonomous Student, Self-Directed Learner

“Tự học sinh” là học sinh tự mình tìm kiếm và học hỏi kiến thức mà không cần giáo viên hướng dẫn.

Ví dụ

1.

Một tự học sinh tìm kiếm kiến thức mà không chỉ dựa vào giảng dạy chính thức.

An independent learner seeks knowledge without relying solely on formal instruction.

2.

Chương trình được thiết kế để phát triển kỹ năng trở thành một tự học sinh.

The program was designed to cultivate skills for becoming an independent learner.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Independent Learner nhé! check Self-Motivated Student – Học sinh tự tạo động lực Phân biệt: Self-Motivated Student nhấn mạnh vào sự tự giác học tập mà không cần thúc đẩy từ bên ngoài. Ví dụ: An independent learner is often a self-motivated student. (Tự học sinh thường là một học sinh tự tạo động lực.) check Autonomous Student – Học sinh tự chủ Phân biệt: Autonomous Student tập trung vào khả năng tự quản lý việc học tập. Ví dụ: Autonomous students excel in independent learning environments. (Học sinh tự chủ xuất sắc trong môi trường học tập tự lập.) check Lifelong Learner – Học sinh học tập suốt đời Phân biệt: Lifelong Learner nhấn mạnh vào tinh thần học tập không ngừng nghỉ. Ví dụ: Independent learners are often lifelong learners. (Tự học sinh thường là những người học tập suốt đời.)