VIETNAMESE
nội tệ
tiền tệ trong nước
ENGLISH
Domestic currency
/dəˈmɛstɪk ˈkɜːrənsi/
National currency
"Nội tệ" là đơn vị tiền tệ chính thức của một quốc gia.
Ví dụ
1.
Nội tệ ổn định tỷ giá hối đoái.
Domestic currency stabilizes exchange rates.
2.
Nội tệ phản ánh nền kinh tế quốc gia.
Domestic currency reflects a country's economy.
Ghi chú
Từ nội tệ thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Local currency - Đồng tiền địa phương
Ví dụ:
Transactions within the country are conducted in local currency.
(Các giao dịch trong nước được thực hiện bằng đồng tiền địa phương.)
National currency - Tiền tệ quốc gia
Ví dụ:
The national currency is regulated by the central bank.
(Tiền tệ quốc gia được điều chỉnh bởi ngân hàng trung ương.)
Foreign exchange rate - Tỷ giá hối đoái
Ví dụ:
The foreign exchange rate affects the value of domestic currency abroad.
(Tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến giá trị của nội tệ ở nước ngoài.)
Currency stability - Ổn định tiền tệ
Ví dụ:
Currency stability is vital for maintaining economic confidence in the domestic currency.
(Ổn định tiền tệ rất quan trọng để duy trì niềm tin kinh tế vào nội tệ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết