VIETNAMESE
Mang tính cố vấn
Tư vấn, Định hướng
ENGLISH
Advisory
/ədˈvaɪzəri/
Advisory, Counseling
“Mang tính cố vấn” là cung cấp lời khuyên hoặc hướng dẫn từ góc độ chuyên môn.
Ví dụ
1.
Hội đồng đưa ra các ý kiến mang tính cố vấn để định hướng phát triển dự án.
The panel offered advisory opinions to guide the project development.
2.
Vai trò của ủy ban chỉ mang mang tính cố vấn.
The role of the committee was purely advisory.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Advisory khi nói hoặc viết nhé!
Advisory Role – Vai trò cố vấn
Ví dụ:
She holds an advisory role in the organization’s strategic planning team.
(Cô ấy đảm nhận vai trò cố vấn trong đội ngũ lập kế hoạch chiến lược của tổ chức.)
Advisory Committee – Ủy ban cố vấn
Ví dụ:
The advisory committee provides recommendations for policy changes.
(Ủy ban cố vấn cung cấp các khuyến nghị cho những thay đổi chính sách.)
Advisory Capacity – Tư cách cố vấn
Ví dụ:
He joined the board in an advisory capacity to guide financial decisions.
(Anh ấy tham gia ban điều hành với tư cách cố vấn để hướng dẫn các quyết định tài chính.)
Advisory Service – Dịch vụ cố vấn
Ví dụ:
The company offers advisory services for small business owners.
(Công ty cung cấp các dịch vụ cố vấn cho các chủ doanh nghiệp nhỏ.)
Advisory Opinion – Ý kiến cố vấn
Ví dụ:
The legal team issued an advisory opinion on the proposed regulations.
(Nhóm pháp lý đã đưa ra một ý kiến cố vấn về các quy định được đề xuất.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết