VIETNAMESE

nguồn máy tính

bộ cấp nguồn

word

ENGLISH

Computer power supply

  
NOUN

/kəmˈpjuːtər ˈpaʊər səˈplaɪ/

Power unit

"Nguồn máy tính" là hệ thống hoặc thiết bị cung cấp năng lượng cho máy tính.

Ví dụ

1.

Nguồn máy tính ngăn chặn thời gian ngừng hoạt động.

Computer power supplies prevent downtime.

2.

Nguồn máy tính đảm bảo hoạt động ổn định.

Computer power supplies ensure stable operations.

Ghi chú

Từ nguồn máy tính thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những khái niệm liên quan nhé! check Power supply unit (PSU) - Bộ nguồn máy tính Ví dụ: The power supply unit needs to be replaced due to overheating. (Bộ nguồn máy tính cần được thay thế do quá nóng.) check Uninterruptible power supply (UPS) - Bộ lưu điện Ví dụ: A UPS is essential for protecting computers during power outages. (Bộ lưu điện rất cần thiết để bảo vệ máy tính trong trường hợp mất điện.) check Voltage regulation - Điều chỉnh điện áp Ví dụ: Voltage regulation is critical to ensure stable power supply. (Điều chỉnh điện áp rất quan trọng để đảm bảo nguồn điện ổn định.) check Cooling system - Hệ thống làm mát Ví dụ: The cooling system of the power supply helps prevent overheating. (Hệ thống làm mát của bộ nguồn giúp ngăn ngừa quá nóng.)