VIETNAMESE

thu hồi tài sản

Khôi phục tài sản

word

ENGLISH

Asset Recovery

  
NOUN

/ˈæsɛt rɪˈkʌvəri/

Property Reclamation

Thu hồi tài sản là hành động lấy lại tài sản thuộc sở hữu hoặc quản lý.

Ví dụ

1.

Họ chuyên về các dịch vụ thu hồi tài sản.

They specialize in asset recovery services.

2.

Thu hồi tài sản là ưu tiên trong các vụ phá sản.

Asset recovery is a priority in bankruptcy cases.

Ghi chú

Từ Thu hồi tài sản là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và quản lý tài sản. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Repossessed Assets - Tài sản bị thu hồi Ví dụ: Asset recovery includes repossessed assets from defaulted loans. (Thu hồi tài sản bao gồm các tài sản bị thu hồi từ các khoản vay không trả được.) check Asset Management - Quản lý tài sản Ví dụ: Effective asset management minimizes the need for asset recovery. (Quản lý tài sản hiệu quả giảm thiểu nhu cầu thu hồi tài sản.) check Debt Collection - Thu nợ Ví dụ: Debt collection often involves asset recovery for secured loans. (Thu nợ thường bao gồm việc thu hồi tài sản cho các khoản vay có bảo đảm.)