VIETNAMESE

kim ngạch vay

khối lượng vay

word

ENGLISH

loan volume

  
NOUN

/loʊn ˈvɒljuːm/

borrowing amount

Kim ngạch vay là tổng số tiền mà một quốc gia hoặc tổ chức vay trong một thời kỳ.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đang xem xét kim ngạch vay cho năm tài chính mới.

We are reviewing the loan volume for the new fiscal year.

2.

Kim ngạch vay đã vượt quá mong đợi trong quý này.

The loan volume has exceeded expectations this quarter.

Ghi chú

Kim ngạch vay là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Loan Disbursement - Giải ngân khoản vay Ví dụ: The loan volume increased due to higher loan disbursements. (Kim ngạch vay tăng do giải ngân khoản vay cao hơn.) check Credit Facility - Hạn mức tín dụng Ví dụ: The bank provides a credit facility of up to $10 million. (Ngân hàng cung cấp hạn mức tín dụng lên đến 10 triệu đô la.) check Borrowing Capacity - Khả năng vay Ví dụ: The company's borrowing capacity has improved after the new investment. (Khả năng vay của công ty đã cải thiện sau khoản đầu tư mới.) check Interest Burden - Gánh nặng lãi suất Ví dụ: A high loan volume often comes with an increased interest burden. (Kim ngạch vay cao thường đi kèm với gánh nặng lãi suất tăng.)