VIETNAMESE

Toán rời rạc

Toán học rời rạc, Lý thuyết tập hợp

word

ENGLISH

Discrete Mathematics

  
NOUN

/dɪˈskriːt ˌmæθɪˈmætɪks/

Graph Theory, Combinatorics

“Toán rời rạc” là môn toán học nghiên cứu các cấu trúc rời rạc như đồ thị, tập hợp, và logic.

Ví dụ

1.

Toán rời rạc nghiên cứu các cấu trúc như đồ thị và số nguyên.

Discrete mathematics explores structures such as graphs and integers.

2.

Khóa học toán rời rạc bao gồm các chủ đề như tổ hợp học và lý thuyết đồ thị.

The discrete mathematics course included topics like combinatorics and graph theory.

Ghi chú

Từ Discrete Mathematics là một từ vựng thuộc lĩnh vực toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Graph Theory – Lý thuyết đồ thị Ví dụ: Discrete mathematics includes graph theory to study networks and connections. (Toán rời rạc bao gồm lý thuyết đồ thị để nghiên cứu các mạng lưới và kết nối.) check Set Theory – Lý thuyết tập hợp Ví dụ: Set theory is a fundamental component of discrete mathematics. (Lý thuyết tập hợp là một thành phần cơ bản của toán rời rạc.) check Combinatorics – Tổ hợp học Ví dụ: Discrete mathematics often involves combinatorics to solve counting problems. (Toán rời rạc thường bao gồm tổ hợp học để giải quyết các bài toán đếm.) check Boolean Algebra – Đại số Boolean Ví dụ: Boolean algebra is crucial for digital logic and computer science applications. (Đại số Boolean rất quan trọng cho logic số và các ứng dụng khoa học máy tính.) check Mathematical Logic – Lôgic toán học Ví dụ: Discrete mathematics explores mathematical logic for proof construction. (Toán rời rạc khám phá lôgic toán học để xây dựng chứng minh.)