VIETNAMESE

Trao đổi sinh viên

Chương trình giao lưu, Học tập quốc tế

word

ENGLISH

Student Exchange

  
NOUN

/ˈstjuːdənt ɪksˈʧeɪnʤ/

Cultural Exchange, Study Abroad Program

“Trao đổi sinh viên” là chương trình đưa học sinh, sinh viên đi học tập tại trường ở nước khác.

Ví dụ

1.

Trao đổi sinh viên cho phép người tham gia trải nghiệm các nền văn hóa và hệ thống giáo dục mới.

A student exchange allows participants to experience new cultures and education systems.

2.

Trường đại học đã hợp tác với các tổ chức nước ngoài cho các chương trình trao đổi sinh viên.

The university partnered with foreign institutions for student exchange programs.

Ghi chú

Từ Student Exchange là một từ vựng thuộc lĩnh vực giáo dục. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cultural Immersion – Thâm nhập văn hóa Ví dụ: Student exchanges provide opportunities for cultural immersion. (Trao đổi sinh viên mang lại cơ hội thâm nhập văn hóa.) check Bilateral Agreement – Thỏa thuận song phương Ví dụ: Student exchange programs often operate under bilateral agreements. (Các chương trình trao đổi sinh viên thường hoạt động theo các thỏa thuận song phương.) check Global Mobility – Di chuyển toàn cầu Ví dụ: Student exchanges contribute to global mobility in education. (Trao đổi sinh viên góp phần vào sự di chuyển toàn cầu trong giáo dục.) check Exchange Partnership – Quan hệ đối tác trao đổi Ví dụ: Universities establish exchange partnerships to facilitate student mobility. (Các trường đại học thiết lập quan hệ đối tác trao đổi để hỗ trợ di chuyển sinh viên.)