VIETNAMESE

kết quả khảo sát

kết quả điều tra

word

ENGLISH

survey result

  
NOUN

/ˈsɜːveɪ rɪˈzʌlt/

poll finding

Kết quả khảo sát là thông tin thu thập được sau khi thực hiện khảo sát để nghiên cứu hoặc phân tích.

Ví dụ

1.

Chúng tôi cần phân tích kỹ càng kết quả khảo sát.

We need to analyze the survey results carefully.

2.

Kết quả khảo sát cho thấy mức độ hài lòng của khách hàng.

The survey results revealed customer satisfaction levels.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Survey Result nhé!

check Survey Findings – Phát hiện khảo sát

Phân biệt: Survey Findings nhấn mạnh vào những thông tin hoặc kết luận thu được từ một cuộc khảo sát, thường dùng trong nghiên cứu thị trường, giáo dục hoặc khoa học xã hội.

Ví dụ: The survey findings showed a strong preference for online learning. (Phát hiện khảo sát cho thấy sự ưa chuộng mạnh mẽ đối với học trực tuyến.)

check Survey Outcomes – Kết quả đầu ra của khảo sát

Phân biệt: Survey Outcomes tập trung vào tác động hoặc ảnh hưởng của kết quả khảo sát đối với một quyết định hoặc kế hoạch cụ thể.

Ví dụ: The company adjusted its marketing strategy based on the survey outcomes. (Công ty đã điều chỉnh chiến lược tiếp thị dựa trên kết quả đầu ra của khảo sát.)

check Survey Data – Dữ liệu khảo sát

Phân biệt: Survey Data đề cập đến các con số, câu trả lời hoặc thông tin thô thu thập được từ một cuộc khảo sát, có thể cần được phân tích để đưa ra kết luận.

Ví dụ: The research team is currently analyzing the survey data. (Nhóm nghiên cứu hiện đang phân tích dữ liệu khảo sát.)