VIETNAMESE

clo rô phin

không có

word

ENGLISH

chlorophenol

  
NOUN

/klɔːrəˈfiːnəl/

không có

“Clo rô phin” là một hợp chất hóa học có chứa clo, được sử dụng trong các ứng dụng diệt khuẩn và khử trùng.

Ví dụ

1.

Clo rô phin được sử dụng như một chất khử trùng và sát khuẩn.

Chlorophenol is used as a disinfectant and antiseptic.

2.

Các ngành công nghiệp dựa vào clo rô phin nhờ tính chất diệt khuẩn của nó.

Industries rely on chlorophenol for its bactericidal properties.

Ghi chú

Chlorophenol là một từ vựng thuộc hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Antiseptic Properties – Tính chất sát trùng Ví dụ: Chlorophenol is valued for its antiseptic properties in healthcare. (Clo rô phin được đánh giá cao vì tính chất sát trùng của nó trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.) check Chemical Compound – Hợp chất hóa học Ví dụ: Chlorophenol is a chemical compound used in water treatment. (Clo rô phin là một hợp chất hóa học được sử dụng trong xử lý nước.) check Disinfectant Applications – Ứng dụng chất khử trùng Ví dụ: Chlorophenol is often included in disinfectant applications for surfaces. (Clo rô phin thường được thêm vào các dung dịch khử trùng bề mặt.)