VIETNAMESE

lãi quá hạn

Lãi trễ hạn

word

ENGLISH

Overdue Interest

  
NOUN

/ˌəʊvəˈdjuː ˈɪntrəst/

Delayed Interest

Lãi quá hạn là lãi phải trả khi không thanh toán nợ đúng hạn.

Ví dụ

1.

Vui lòng thanh toán lãi quá hạn ngay lập tức.

Please pay the overdue interest immediately.

2.

Lãi quá hạn được tính hàng ngày.

The overdue interest is calculated daily.

Ghi chú

Từ Lãi quá hạn là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính ngân hàng, chỉ khoản lãi phát sinh khi khoản vay hoặc nghĩa vụ tài chính không được thanh toán đúng hạn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Past Due Amount - Số tiền quá hạn Ví dụ: Overdue interest is charged on the past due amount. (Lãi quá hạn được tính trên số tiền quá hạn.) check Loan Arrears - Nợ quá hạn Ví dụ: Loan arrears accumulate overdue interest daily. (Nợ quá hạn tích lũy lãi quá hạn hàng ngày.) check Penalty Clause - Điều khoản phạt Ví dụ: The penalty clause specifies the overdue interest rate. (Điều khoản phạt quy định lãi suất quá hạn.)