VIETNAMESE

khối bán hàng

bộ phận bán hàng

word

ENGLISH

sales division

  
NOUN

/seɪlz dɪˈvɪʒən/

sales team

Khối bán hàng là bộ phận chuyên phụ trách việc bán hàng và tiếp cận khách hàng.

Ví dụ

1.

Quản lý hiệu quả khối bán hàng là chìa khóa để thành công.

Efficient management of the sales division is key to success.

2.

Khối bán hàng đã đặt ra những mục tiêu đầy tham vọng cho quý tới.

The sales division set ambitious goals for the upcoming quarter.

Ghi chú

Khối bán hàng là một từ vựng thuộc lĩnh vực quản lý doanh nghiệp và tiếp thị. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sales Team - Đội ngũ bán hàng Ví dụ: The sales team exceeded their quarterly targets. (Đội ngũ bán hàng đã vượt qua mục tiêu quý của họ.) check Regional Sales Office - Văn phòng bán hàng khu vực Ví dụ: The company opened a new regional sales office in Hanoi. (Công ty đã mở một văn phòng bán hàng khu vực mới tại Hà Nội.) check Sales Strategy - Chiến lược bán hàng Ví dụ: Developing an effective sales strategy is crucial for success. (Phát triển một chiến lược bán hàng hiệu quả là điều cốt yếu để thành công.) check Sales Report - Báo cáo bán hàng Ví dụ: The sales report highlights a 20% increase in revenue. (Báo cáo bán hàng nhấn mạnh mức tăng 20% doanh thu.)