VIETNAMESE

nợ cần chú ý

khoản nợ rủi ro

word

ENGLISH

Attention debt

  
NOUN

/əˈtɛnʃən dɛt/

Risky debt

"Nợ cần chú ý" là khoản nợ có nguy cơ chuyển thành nợ xấu nếu không được xử lý kịp thời.

Ví dụ

1.

Nợ cần chú ý làm giảm chất lượng tài sản.

Attention debt reduces asset quality.

2.

Nợ cần chú ý cần được giám sát.

Attention debt requires monitoring.

Ghi chú

Từ nợ cần chú ý thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Special mention loans - Khoản vay cần chú ý đặc biệt Ví dụ: Special mention loans are monitored closely for repayment irregularities. (Các khoản vay cần chú ý đặc biệt được theo dõi sát sao để phát hiện bất thường trong thanh toán.) check Non-performing loans (NPLs) - Nợ không hoạt động Ví dụ: Non-performing loans may originate from attention debt. (Nợ không hoạt động có thể bắt nguồn từ nợ cần chú ý.) check Loan classification - Phân loại khoản vay Ví dụ: Loan classification includes categories like current, attention, and bad debts. (Phân loại khoản vay bao gồm các hạng mục như khoản vay hiện tại, cần chú ý và nợ xấu.) check Risk assessment - Đánh giá rủi ro Ví dụ: Risk assessment is crucial for identifying attention debt. (Đánh giá rủi ro rất quan trọng để nhận diện nợ cần chú ý.)