VIETNAMESE

thương trường

thị trường kinh doanh

word

ENGLISH

Marketplace

  
NOUN

/ˈmɑːrkɪtpleɪs/

Business arena

"Thương trường" là môi trường cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong hoạt động kinh doanh.

Ví dụ

1.

Thương trường thúc đẩy sự đổi mới.

The marketplace fosters innovation.

2.

Thương trường rất cạnh tranh.

The marketplace is highly competitive.

Ghi chú

Thương trường là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh doanh và thương mại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Trade Arena - Đấu trường thương mại Ví dụ: The marketplace is often referred to as a trade arena for competition. (Thương trường thường được gọi là đấu trường thương mại để cạnh tranh.) check Digital Marketplace - Thị trường số Ví dụ: Digital marketplaces are reshaping how businesses operate. (Thị trường số đang định hình lại cách các doanh nghiệp hoạt động.) check Economic Competition - Cạnh tranh kinh tế Ví dụ: The marketplace thrives on healthy economic competition. (Thương trường phát triển nhờ sự cạnh tranh kinh tế lành mạnh.)