VIETNAMESE

Tập hợp số

word

ENGLISH

Set of Numbers

  
NOUN

/sɛt əv ˈnʌmbəz/

Collection

“Tập hợp số” là một nhóm các số được định nghĩa theo quy tắc hoặc điều kiện nhất định.

Ví dụ

1.

Một tập hợp số là một tập hợp các phần tử số riêng biệt.

A set of numbers is a collection of distinct numerical elements.

2.

Bài toán yêu cầu học sinh xác định tập hợp số thỏa mãn phương trình.

The math problem asked students to identify the set of numbers that satisfy the equation.

Ghi chú

Set of Numbers là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Group of integers – Nhóm các số nguyên Ví dụ: A set of numbers can be a group of integers, fractions, or decimals. (Một tập hợp số có thể là nhóm các số nguyên, phân số hoặc số thập phân.) check Mathematical Collection – Tập hợp toán học Ví dụ: A set of numbers is a mathematical collection defined by specific properties. (Một tập hợp số là một tập hợp toán học được định nghĩa bởi các tính chất cụ thể.) check Subset – Tập con Ví dụ: Rational numbers are a subset of the set of real numbers. (Số hữu tỷ là một tập con của tập hợp số thực.)