VIETNAMESE
Dấu phân cách
Ký hiệu tách, Dấu chia
ENGLISH
Separator
/ˈsɛpəreɪtə/
Divider, Delimiter
“Dấu phân cách” là ký hiệu dùng để chia tách các thành phần trong văn bản hoặc dữ liệu.
Ví dụ
1.
Dấu phân cách được sử dụng để chia hoặc tổ chức dữ liệu thành các danh mục riêng biệt.
A separator is used to divide or organize data into distinct categories.
2.
Tệp CSV sử dụng dấu phẩy làm dấu phân cách cho các trường dữ liệu.
The CSV file uses commas as separators for data fields.
Ghi chú
Separator là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học và công nghệ thông tin. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Comma Separator – Dấu phẩy phân cách
Ví dụ:
Comma separators are used to list multiple items in a sentence.
(Dấu phẩy phân cách được sử dụng để liệt kê nhiều mục trong một câu.)
Colon and Semicolon – Dấu hai chấm và dấu chấm phẩy
Ví dụ:
Colons and semicolons act as separators in complex sentences.
(Dấu hai chấm và dấu chấm phẩy hoạt động như các dấu phân cách trong câu phức.)
Tab Separator – Phân cách bằng tab
Ví dụ:
Tab separators are common in spreadsheets and data tables.
(Dấu phân cách bằng tab phổ biến trong các bảng tính và bảng dữ liệu.)
Pipe Symbol (|) – Ký hiệu ống
Ví dụ:
The pipe symbol is used as a separator in programming and command lines.
(Ký hiệu ống được sử dụng làm dấu phân cách trong lập trình và dòng lệnh.)
Dash Separator – Dấu gạch ngang phân cách
Ví dụ:
Dash separators indicate ranges or breaks in text.
(Dấu gạch ngang phân cách biểu thị khoảng hoặc sự ngắt đoạn trong văn bản.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết