VIETNAMESE

nợ có khả năng mất vốn

nợ xấu tiềm năng

word

ENGLISH

Capital loss debt

  
NOUN

/ˈkæpɪtl lɒs dɛt/

Unrecoverable debt

"Nợ có khả năng mất vốn" là khoản nợ có rủi ro cao, khó thu hồi vốn.

Ví dụ

1.

Nợ có khả năng mất vốn làm suy yếu sự ổn định tài chính.

Capital loss debt weakens financial stability.

2.

Nợ có khả năng mất vốn tiềm ẩn rủi ro lớn.

Capital loss debt poses significant risks.

Ghi chú

Từ nợ có khả năng mất vốn thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng, chỉ các khoản nợ có nguy cơ không thể thu hồi vốn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Bad debt - Nợ xấu Ví dụ: Bad debt arises when borrowers fail to repay loans. (Nợ xấu phát sinh khi người vay không trả được nợ.) check Credit risk - Rủi ro tín dụng Ví dụ: Credit risk increases with the presence of capital loss debt. (Rủi ro tín dụng gia tăng khi có các khoản nợ có khả năng mất vốn.) check Impaired loans - Khoản vay suy giảm Ví dụ: Impaired loans are classified as capital loss debt on financial statements. (Các khoản vay suy giảm được phân loại là nợ có khả năng mất vốn trong báo cáo tài chính.) check Provision for bad debts - Dự phòng nợ xấu Ví dụ: Banks allocate a provision for bad debts to cover potential losses. (Ngân hàng trích lập dự phòng nợ xấu để bù đắp các tổn thất tiềm tàng.)