VIETNAMESE

thu nhập bình quân

Mức thu nhập trung bình

word

ENGLISH

Average Income

  
NOUN

/ˈævərɪʤ ˈɪnkʌm/

Mean Income

Thu nhập bình quân là mức thu nhập trung bình của một người trong một khoảng thời gian.

Ví dụ

1.

Thống kê cho thấy sự gia tăng trong thu nhập bình quân.

Statistics show a rise in average income.

2.

Thu nhập bình quân đã tăng trong năm nay.

The average income has increased this year.

Ghi chú

Thu nhập bình quân là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và xã hội học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Mean Income - Thu nhập trung bình cộng Ví dụ: Mean income is calculated by dividing total income by the population. (Thu nhập trung bình cộng được tính bằng cách chia tổng thu nhập cho dân số.) check Per Capita Income - Thu nhập bình quân đầu người Ví dụ: Per capita income is a key indicator of economic well-being. (Thu nhập bình quân đầu người là một chỉ số quan trọng về sự thịnh vượng kinh tế.) check Household Income - Thu nhập hộ gia đình Ví dụ: Average income includes data on household income. (Thu nhập bình quân bao gồm dữ liệu về thu nhập hộ gia đình.)