VIETNAMESE
Sự chẵn
Tính chia hết
ENGLISH
Evenness
/ˈiːvənnəs/
Parity
Sự chẵn là trạng thái của một số chia hết cho 2.
Ví dụ
1.
Sự chẵn trong phân phối đảm bảo sự công bằng trong phân bổ tài nguyên.
Evenness in distribution ensures fairness in resource allocation.
2.
Các nhà toán học thảo luận về sự chẵn dưới góc độ các đặc tính số học.
Mathematicians discuss evenness in terms of numerical properties.
Ghi chú
Evenness là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Parity – Tính chẵn lẻ
Ví dụ: The evenness of a number determines its parity as even or odd.
(Tính chẵn của một số xác định nó là số chẵn hay số lẻ.)
Divisible by Two – Có thể chia hết cho hai
Ví dụ: Evenness means a number is divisible by two without a remainder.
(Tính chẵn nghĩa là một số chia hết cho hai mà không có dư.)
Whole Number – Số nguyên
Ví dụ: Evenness applies to whole numbers only.
(Tính chẵn chỉ áp dụng cho các số nguyên.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết