VIETNAMESE

Vấn đề nghiên cứu khoa học

Câu hỏi khoa học, Thách thức nghiên cứu

word

ENGLISH

Research Problem

  
NOUN

/ˈriːsɜːʧ ˈprɒbləm/

Scientific Question, Inquiry Issue

“Vấn đề nghiên cứu khoa học” là câu hỏi hoặc thách thức cần được nghiên cứu và giải quyết qua phương pháp khoa học.

Ví dụ

1.

Một vấn đề nghiên cứu khoa học xác định khoảng trống trong kiến thức mà nghiên cứu nhắm tới.

A research problem identifies the gap in knowledge that a study aims to address.

2.

Giáo sư đã yêu cầu học sinh xác định một vấn đề nghiên cứu khoa học cho các dự án cuối cùng.

The professor asked students to define a research problem for their final projects.

Ghi chú

Research Problem là một từ vựng thuộc khoa học và học thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Scientific Inquiry – Câu hỏi khoa học Ví dụ: Defining a clear research problem is the first step in scientific inquiry. (Xác định một vấn đề nghiên cứu rõ ràng là bước đầu tiên trong câu hỏi khoa học.) check Hypothesis Development – Xây dựng giả thuyết Ví dụ: A well-defined research problem guides hypothesis development. (Một vấn đề nghiên cứu được xác định rõ ràng hướng dẫn việc xây dựng giả thuyết.) check Methodological Approach – Phương pháp tiếp cận Ví dụ: The research problem determines the methodological approach used in the study. (Vấn đề nghiên cứu quyết định phương pháp tiếp cận được sử dụng trong nghiên cứu.) check Knowledge Gap – Khoảng trống kiến thức Ví dụ: Identifying the research problem involves spotting a knowledge gap in the field. (Xác định vấn đề nghiên cứu bao gồm việc phát hiện khoảng trống kiến thức trong lĩnh vực.) check Practical Application – Ứng dụng thực tiễn Ví dụ: Research problems often focus on practical applications to solve real-world issues. (Các vấn đề nghiên cứu thường tập trung vào ứng dụng thực tiễn để giải quyết các vấn đề thực tế.)